Xe nâng dầu Toyota 3.0 tấn, model 8FD30 (đời 2022) là dòng xe nâng động cơ Diesel cao cấp thuộc series 8. Xe sở hữu hệ thống an toàn SAS & OPS độc quyền, nổi bật với độ bền bỉ, động cơ 1ZS mạnh mẽ, vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu.
![]()
Động cơ Toyota 3 máy kim điện mạnh mẽ
Xe sử dụng động cơ diesel Toyota 3 máy kim điện, cho khả năng khởi động nhanh, vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu hơn so với các dòng động cơ cơ truyền thống. Hệ thống phun nhiên liệu điện tử giúp động cơ hoạt động chính xác, giảm khói thải và tăng tuổi thọ máy.
Tải trọng nâng 3.000kg
Toyota 8FD30 có khả năng nâng tải trọng tối đa 3 tấn tại tâm tải tiêu chuẩn 500mm, đáp ứng tốt nhu cầu bốc xếp hàng hóa nặng trong kho xưởng, nhà máy sản xuất và khu công nghiệp.
Khung nâng cao 4.0m
Trang bị khung nâng cao 4 mét giúp xe dễ dàng đưa hàng hóa lên các tầng kệ cao, tối ưu không gian lưu trữ trong kho hàng hiện đại.
Bộ gật gù tiện lợi
Hệ thống gật gù giúp điều chỉnh góc nghiêng của càng nâng linh hoạt, hỗ trợ việc lấy và đặt hàng hóa chính xác hơn, giảm thời gian thao tác và nâng cao năng suất làm việc.
Lốp kép trước tăng độ ổn định
Thiết kế lốp kép phía trước giúp xe chịu tải tốt hơn, tăng độ bám mặt đường và hạn chế rung lắc khi nâng hàng nặng hoặc di chuyển trên địa hình không bằng phẳng.
Hộp số tự động dễ vận hành
Xe được trang bị hộp số tự động giúp người lái thao tác đơn giản, giảm mệt mỏi trong quá trình làm việc liên tục và tăng hiệu quả vận hành.
Thời gian hoạt động thấp
Mặc dù đã qua sử dụng nhưng xe mới chạy hơn 5.000 giờ, thuộc mức giờ hoạt động thấp đối với dòng xe nâng diesel Toyota, đảm bảo chất lượng và độ bền sử dụng lâu dài.
Bảng thông số kỹ thuật xe nâng dầu Toyota 3.0 tấn, model 8FD30 (đời 2022)
|
Thương hiệu / Nhãn hiệu |
TOYOTA |
|
|
Model |
02-8FD30 |
|
|
Năm sản xuất |
2016 |
|
|
Kiểu hoạt động |
Ngồi lái – Sitting Type |
|
|
Số giờ chạy |
6425 giờ |
|
|
Nhiên liệu |
Dầu/Diesel |
|
|
Tải trọng nâng |
3.0 |
tấn |
|
Tâm tải tiêu chuẩn |
600 |
mm |
|
Chiều cao nâng |
4500 |
mm |
|
Góc nghiêng ngả trụ nâng |
12 |
% |
|
Lốp tiêu chuẩn |
Lốp hơi kép (đôi trước/đơn sau) |
|
|
Chiều dài càng |
1220 |
mm |
|
Chức năng |
Cơ bản |
mm |
|
Hộp số |
Tự động |
|
|
Tốc độ nâng hạ |
420/520mm/s |
|
|
Xuất xứ |
Nhật Bản |
|
|
Bảo hành |
6 tháng |
|
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()